Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jog





jog


jog

Jogging is good exercise.

[dʒɔg]
danh từ
cái lắc nhẹ; cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
he gave the pile of tins a jog and they all fell down
nó đẩy nhẹ đống đồ hộp, nên đồ hộp đổ xuống
to give somebody's memory a jog
nhắc cho ai nhớ
sự chạy chậm một khoảng ngắn để tập luyện
are you coming for a jog tomorrow morning?
sàng mai anh có tới chạy tập một quãng không?
động từ
lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
don't jog me, or you'll make me spill something
đừng đẩy tôi, anh làm tôi đánh đổ đồ đạc bây giờ
to jog someone's memory
nhắc cho người nào nhớ lại
(to jog on/ along) tiến hành đều đều
for years the business just kept jogging along
suốt mấy năm công việc làm ăn cứ vậy (tiến hành đều đều)
xóc nhẹ; đi lắc lư
the waggon jogged along (a rough track)
chiếc xe ngựa chạy lắc lư (trên đoạn đường gồ ghề)


/dʤɔg/

danh từ
cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
cái hích nhẹ (bằng cùi tay)
bước đi chậm chạp
nước kiệu chậm (ngựa)

ngoại động từ
lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)
nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
to jog someone's memory nhắc cho người nào nhớ lại

nội động từ
đi lắc lư
(jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả
tiến hành, tiến triển, tiếp tục
matters jog along sự việc vẫn cứ tiến triển
chạy nước kiệu chậm (ngựa)
đi, lên đường
we must be jogging chúng ta phải đi thôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jog"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.