Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
itch





itch
[it∫]
danh từ
sự ngứa; bệnh ngứa
sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có cái gì
to have an itch for success
nóng lòng muốn thành công
the seven-year itch
sự khao khát "của lạ" sau khi lấy vợ lấy chồng được bảy năm
nội động từ
ngứa
rất mong muốn
clock-watchers itch for the working day to end
những kẻ hay nhìn đồng hồ luôn mong cho ngày làm việc mau kết thúc
ngoại động từ
làm cho ngứa
quấy rầy; làm khó chịu
to have an itching palm
khao khát có thật nhiều tiền


/itʃ/

danh từ
sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ
sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì)

nội động từ
ngứa
rất mong muốn

ngoại động từ
làm cho ngứa
quấy rầy; làm khó chịu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "itch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.