Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interposer




interposer
[,intə'pouzə]
danh từ
người đặt vào giữa
người can, người can thiệp
người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện


/,intə'pouzə/

danh từ
người đặt vào giữa
người can, người can thiệp
người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.