Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interplay




interplay
['intəplei]
danh từ
ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau
[,intə'plei]
nội động từ
ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau


/'intə'plei/

danh từ
ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intə'plei]

nội động từ
ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau

Related search result for "interplay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.