Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intermit




intermit
[,intə'mit]
động từ
thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn



làm đứt đoạn làm gián đoạn |

/,intə'mit/

động từ
thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intermit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.