Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interlock




interlock
[,intə'lɔk]
danh từ
sự cài vào nhau
(kỹ thuật) khoá liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)
(điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)
động từ
cài vào nhau
khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)
(ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)



(máy tính) cấm // vùng cấm

/'intəlɔk/

danh từ
sự cài vào nhau
(kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)
(điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)

động từ
cài vào nhau
khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)
(ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "interlock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.