Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intercede




intercede
[,intə'si:d]
nội động từ
nói giùm, xin giùm, can thiệp giùm
the old woman interceded with the local people's committee for the poor families
bà cụ đứng ra xin ủy ban nhân dân địa phương giùm cho những gia đình nghèo
đứng ra hoà giải, làm trung gian hoà giải


/,intə'si:d/

nội động từ
can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm
làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intercede"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.