Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
institute





institute
['institju:t ; 'institu:t]
danh từ
viện; học viện; trường; hội sở
The Working Men's Institute
Trụ sở của Tổ chức công nhân
The Institute of Chartered Surveyors
Ban thanh tra có đặc quyền
Cancer Research Institute
Viện nghiên cứu ung thư
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)
(số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về (pháp lý)...)
ngoại động từ
xây dựng hoặc bắt đầu (cuộc điều tra, nề nếp, quy tắc....)
to institute legal proceedings against somebody
đi kiện ai
police have instituted inquiries into the matter
cảnh sát đã mở cuộc điều tra về vụ đó
to institute a course of English language
mở một lớp tiếng Anh
đặt (một giáo sĩ) chính thức vào một cương vị mới với nghi lễ trang trọng; bổ nhiệm



học viện, [cơ quan, hội] khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng

/'institju:t/

danh từ
viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)
thể chế
(số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)

ngoại động từ
thành lập, lập nên
mở
to institute an inwuiry mở một cuộc điều tra
to institute a course of English language mở một lớp tiếng Anh
tiến hành
to institute a lawsuit tiến hành một vụ kiện
bổ nhiệm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "institute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.