Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
initiative




initiative
[i'ni∫ətiv]
danh từ
hành động nhằm giải quyết một khó khăn; sáng kiến
It is hoped that the government's initiative will bring the strike to an end
Hy vọng rằng sáng kiến của chính phủ sẽ chấm dứt được cuộc bãi công
óc sáng kiến
a man who lacks the initiative to be a leader
một người không có óc sáng kiến để làm người lãnh đạo
năng lực hoặc quyền hành động; thế chủ động
The initiative has passed to us
Thế chủ động đã thuộc về ta
Because of the general's indecisiveness, our armies have lost the initiative to the enemy
Do sự do dự của vị tướng, quân đội ta đã để quyền chủ độngrơi vào tay quân địch
to hold the initiative
nắm thế chủ động
quyền cho phép thường dân đề xướng luật lệ mới (ở Thụy Sĩ)
on one's own initiative
chủ động, tự mình
In the absence of my commanding officer, I acted on my own initiative
Trong khi người chỉ huy của tôi vắng mặt, tôi đã tự mình hành động
to take the initiative
dẫn đầu, làm đầu tàu
It's up to this country to take the initiative in banning nuclear weapons
Nước này cần phải đi đầu trong việc ngăn cấm vũ khí hạt nhân


/i'niʃiətiv/

tính từ
bắt đầu, khởi đầu

danh từ
bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
to take the initiative in something dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
to have the initiative có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
sáng kiến, óc sáng kiến
(quân sự) thế chủ động
to hold the initiative nắm thế chủ động
quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "initiative"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.