Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inhesion




inhesion
[in'hi:ʒn]
Cách viết khác:
inherence
[in'hiərəns]
như inherence


/in'hiərəns/ (inhesion) /in'hi:ʤn/

danh từ
sự vốn có, tính cố hữu
tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với

Related search result for "inhesion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.