Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
induce




induce
[in'dju:s]
ngoại động từ
xui; xui khiến
to induce someone to do something
xui ai làm việc gì
thuyết phục
to induce someone to join the army
thuyết phục ai gia nhập quân đội
gây ra, đem lại
to induce sleep
gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
(điện học) cảm
quy vào, kết luận
(y học) dùng thuốc giục đẻ (cho một sản phụ)
an induced labour
một ca đẻ bằng cách kích thích



cảm sinh

/in'dju:s/

ngoại động từ
xui, xui khiến
to induce someone to do something xui ai làm việc gì
gây ra, đem lại
to induce sleep gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
(điện học) cảm
quy vào, kết luận

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "induce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.