Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indisposed




indisposed
[,indis'pouzd]
tính từ
(indisposed to do something) không có khuynh hướng hoặc tự nguyện làm việc gì; miễn cưỡng
I felt indisposed to help him
tôi cảm thấy miễn cưỡng phải giúp anh ta
ốm (nhẹ); khó ở; khó chịu; se mình
she has a headache and is indisposed
bà ấy đau đầu và hơi khó chịu


/,indis'pouzd/

tính từ
không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
khó ở, se mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indisposed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.