Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indictment




indictment
[in'daitmənt]
danh từ
(indictment against somebody) bản cáo trạng
To bring in an indictment against somebody
Đưa ra bản cáo trạng kết tội ai
(indictment of somebody / something) lý do lên án ai/cái gì
The rise in delinquency is an indictment of our society and its values
Tình hình tội phạm gia tăng là một lý do để lên án xã hội chúng ta và các giá trị của nó


/in'daitmənt/

danh từ
sự truy tố, sự buộc tội
bản cáo trạng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.