Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indicative




indicative
[in'dikətiv]
tính từ
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
(ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày
danh từ
(ngôn ngữ học) lối trình bày


/in'dikətiv/

tính từ
chỉ
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
(ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày

danh từ
(ngôn ngữ học) lối trình bày

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indicative"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.