Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
incentive





incentive
[in'sentiv]
tính từ
khuyến khích; khích lệ; động viên
an incentive speech
bài nói chuyện khích lệ
an incentive scheme
một phương án khích lệ
danh từ
(incentive to do something) sự khuyến khích, sự khích lệ
material incentives
khuyến khích bằng vật chất
an incentive to work harder
sự khuyến khích để làm việc tích cực hơn
động cơ (thúc đẩy làm việc gì)


/in'sentiv/

tính từ
khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy
an incentive speech bài nói chuyện khích lệ

danh từ
sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy
material incentives khuyến khích vật chất
động cơ (thúc đẩy làm việc gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "incentive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.