Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
improper




improper
[im'prɔpə]
tính từ
không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ, không phải phép, không ổn
sai, không đúng
improper treatment of disease may cause death
trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh
improper manners
cách xử sự không đứng đắn



phi chính

/im'prɔpə/

tính từ
không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn
sai, không đúng
improper treatment of disease may cause death trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh
improper manters cách xử sự không đứng đắn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "improper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.