Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impressionist




impressionist
[im'pre∫ənist]
danh từ
(nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên (sân khấu)...)


/im'preʃnist/

danh từ
(nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)

Related search result for "impressionist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.