Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impotent




impotent
['impətənt]
tính từ
bất lực, yếu đuối, lọm khọm
an impotent old man
một cụ già lọm khọm
bất lực, không có hiệu lực gì
in an impotent rage
trong một cơn giận dữ bất lực
(y học) liệt dương


/'impətənt/

tính từ
bất lực, yếu đuối, lọm khọm
an impotent old man một cụ già lọm khọm
bất lực, không có hiệu lực gì
in an impotent rage trong một cơn giận dữ bất lực
(y học) liệt dương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impotent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.