Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impaste




impaste
[im'peist]
ngoại động từ
bao bột (món ăn)
nhào thành bột nhão
(nghệ thuật) đắp


/im'peist/

ngoại động từ
bao bột (món ăn)
nhào thành bột nhão
(nghệ thuật) đắp

Related search result for "impaste"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.