Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
immanent




immanent
['imənənt]
tính từ
(triết học) nội tại
(tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa)


/'imənənt/

tính từ
(triết học)
nội tại
(tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immanent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.