Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imagery




imagery
['imidʒəri]
danh từ
hình ảnh (nói chung)
tượng hình; hình chạm, đồ khắc
hình tượng
Shakespeare's poetry is rich in imagery
thơ Sếch-xpia giàu hình tượng


/'imidʤəri/

danh từ
hình ảnh (nói chung)
tượng hình; hình chạm, đồ khắc
hình tượng
Shakespeare's poetry is rich in imagery thơ Sếch-xpia giàu hình tượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imagery"
  • Words pronounced/spelled similarly to "imagery"
    imager imagery

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.