Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
im lặng


[im lặng]
silent
Thầy giáo im lặng một lát, rồi mới điểm danh
The teacher was silent for a moment, then began the roll-call
Ai cũng im lặng lắng nghe tôi nói
Everyone listened to me in silence
Những lời nhận xét đầy ác ý khiến anh ta hoàn toàn im lặng
Spiteful remarks silenced him completely
Im lặng khiến cho ai phải khó xử
To give somebody the silent treatment
Im lặng chịu đựng
To suffer in silence
Mua sự im lặng của ai
To buy somebody's silence; To pay somebody hush-money



tính từ, động từ, danh từ silent, sitence ; to silence


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.