Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ill-gotten




ill-gotten
['il'gɔtn]
tính từ
(nói về của cải) kiếm được bằng cách phi nghĩa, bất chính
ill-gotten gains
của phi nghĩa
ill-gotten gains never prosper
(tục ngữ) của phi nghĩa có giàu đâu; của phù vân không chân hay chạy


/'il'gɔtn/

tính từ
(kiếm được bằng cách) phi nghĩa
ill-gotten gains của phi nghĩa !ill-gotten !ill-spent
(tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.