Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ignition





ignition
[ig'ni∫n]
danh từ
sự đốt cháy, sự bốc cháy
sự mồi lửa, sự đánh lửa
battery ignition
sự mồi lửa bằng ắc quy
spark ignition
sự mồi bằng tia lửa
bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)



sự bốc cháy

/ig'niʃn/

danh từ
sự đốt cháy, sự bốc cháy
sự mồi lửa, sự đánh lửa
battery ignition sự mồi lửa bằng ắc quy
spark ignition sự mồi bằng tia lửa
bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ignition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.