Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
idioglossia




idioglossia
[,idiou'glɔsiə]
danh từ
tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau)
(y học) tật nói ngọng


/,idiou'glɔsiə/

danh từ
tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau)
(y học) tật nói ngọng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.