Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
idea



/ai'diə/

danh từ

quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến

    a fixed idea quan niệm cố định

    the young idea lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ

ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua

    we hadn't the slightest idea of it chúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó

    to give an idea of something cho một ý niệm về vấn đề gì

sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng

    I had no idea you could do it tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó

ý định, kế hoạch hành động, ý đồ

    what's the big idea? (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?

    man of ideas người lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay

(triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-tơ, Lốc)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "idea"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.