Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hygeia




hygeia
[hai'dʒi:ə]
danh từ
(thần thoại,thần học) nữ thần sức khoẻ
sức khoẻ (nhân cách hoá)


/hai'dʤi:ə/

danh từ
(thần thoại,thần học) nữ thần sức khoẻ
sức khoẻ (nhân cách hoá)

Related search result for "hygeia"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.