Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hurl





hurl
[hə:l]
danh từ
sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh
sự lật nhào, sự lật đổ
(Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe
ngoại động từ
ném mạnh, phóng lao
to hurl a spear at a wild animal
phóng lao vào một con dã thú
to hurl oneself at (upon) someone
lao vào ai, sấn vào ai
(nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ
to hurl a king from his throne
lật đổ một ông vua
(Ê-cốt) chuyên chở bằng xe

[hurl]
saying && slang
vomit, puke, barf, hork, woof your cookies
After eating two raw eggs, she hurled - all over my sheepskin!


/hə:l/

danh từ
sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh
sự lật nhào, sự lật đổ
(Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe

ngoại động từ
ném mạnh, phóng lao
to hurl a spear at a wild animal phóng lao vào một con dã thú
to hurl oneself at (upon) someone lao vào ai, sấn vào ai
(nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ
to hurl a king from his throne lật đổ một ông vua
(Ê-cốt) chuyên chở bằng xe

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hurl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.