Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hundred





hundred
100

hundred

One hundred is the number after 99 and before 101.

['hʌndrəd]
tính từ
trăm
six hundred men
sáu trăm người
to have a hundred and one things to do
bận trăm công nghìn việc
danh từ
trăm; hàng trăm
hundreds of people
hàng trăm người
one hundred per cent efficient
hiệu nghiệm trăm phần trăm, hoàn toàn hiệu nghiệm
great hundred
long hundred
(thương nghiệp) một trăm hai mươi
hundreds and thousands
kẹo trứng chim để bày lên bánh
one hundred per cent
một trăm phần trăm, hoàn toàn
this answer is one hundred per cent accurate
câu trả lời này chính xác trăm phần trăm, câu trả lời này hoàn toàn chính xác



một trăm (100)

/'hʌndrəd/

tính từ
trăm
six hundred men sáu trăm người !to have a hundred and one thing to do
rất bận phải làm trăm công nghìn việc

danh từ
trăm; hàng trăm
hundreds pf people hàng trăm người
(sử học) hạt, khu vực (ở Anh) !a hundred per cent efficient
làm với năng xuất cao nhất !great hundred !long hundred
(thương nghiệp) một trăm hai mươi !hundreds and thousands
kẹo trứng chim để bày lên bánh !one hundred per cent
một trăm phần trăm hoàn toàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hundred"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.