Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humpy




humpy
['hʌmpi]
danh từ
(Uc) túp lều
tính từ
gù; có bướu ở lưng


/'hʌmpi/

danh từ
(Uc) túp lều

tính từ
gù; có bướu ở lưng

Related search result for "humpy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.