Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
horseplay




horseplay
['hɔ:splei]
danh từ
sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả

[horseplay]
saying && slang
just having fun, fooling around
Don't worry. The boys aren't fighting. It's just horseplay.


/'hɔ:splei/

danh từ
sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả

Related search result for "horseplay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.