Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
horse sense




horse+sense
['hɔ:ssens]
danh từ
(thông tục) lương tri chất phác

[horse sense]
saying && slang
being sensible, logical; common sense
He's got horse sense to rent a condo before he buys one.


/'hɔ:ssens/

danh từ
(thông tục) lương tri chất phác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "horse sense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.