Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hopeful





hopeful
['houpful]
tính từ
(hopeful of / about something) (hopeful that...) hy vọng, đầy hy vọng
to be/feel hopeful about the future
rất hy vọng vào tương lai
đầy hứa hẹn, có triển vọng
the future seems very hopeful
tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
a hopeful pupil
một học sinh có triển vọng
danh từ
người có triển vọng làm điều gì
a young hopeful
một thanh niên có nhiều triển vọng


/'houpful/

tính từ
hy vọng, đầy hy vọng
to be (feel) hopeful about the future đầy hy vọng ở tương lai
đầy hứa hẹn, có triển vọng
the future seems very hopeful tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
a hopeful pupil một học sinh có triển vọng

danh từ, (thường) quồn người có triển vọng
a young hopeful một đứa bé có triển vọng gớm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hopeful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.