Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoả hoạn


[hoả hoạn]
conflagration; fire
Dập tắt một cuộc hoả hoạn
To get a fire under control; to fight a fire; to put out a fire
Bảo hiểm hoả hoạn
Insurance against fire; fire insurance
Nhà anh có bảo hiểm hoả hoạn hay không?
Is your house covered/insured against fire?
áp dụng các biện pháp phòng ngừa hoả hoạn
To take measures to prevent fire
Trường hợp có hoả hoạn, cứ trật tự mà ra khỏi toà nhà
In case of fire, leave the building in an orderly fashion



(cũng nói hoả tai) Fire, blaze


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.