Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoàn tục


[hoàn tục]
to give up the frock; to return to the secular life; to leave the priesthood
Buộc một tu sĩ phải hoàn tục
To defrock/unfrock a priest



Give up the frock, terurn to the secular life


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.