Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hipped




hipped
[hipt]
tính từ
có hông (dùng trong tính từ ghép)
broad-hipped
có hông rộng
(kiến trúc) có mép bờ
hipped roof
mái có mép bờ
u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản


/hipt/

tính từ
có hông ((thường) dùng ở từ ghép)
broad hipped có hông rộng
(kiến trúc) có mép bờ
hipped roof mái có mép bờ

tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản
( on) bị ám ảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hipped"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.