Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hide



/haid/

danh từ

da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)

(đùa cợt) da người

!neither hide not hair

không có bất cứ một dấu vết gì

!to save one's own hide

để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng

ngoại động từ

lột da

(thông tục) đánh đòn

danh từ

(sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)

nơi nấp để rình thú rừng

nội động từ hidden, hid

trốn, ẩn nấp, náu

ngoại động từ

che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)

che khuất

!to hide one's head

giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra

!not to hide one's light (candle) under a bushel

(xem) bushel


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.