Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiệu trưởng



noun
head master ; principal
noun
penalty ; sentence ; punishment
verb
picture; portrait; photograph

[hiệu trưởng]
headmaster; headmistress; principal; rector
Thầy hiệu trưởng dễ thương ở chỗ cho tụi mình về sớm!
It's very nice of the principal to let us out of school early!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.