Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiến dâng


[hiến dâng]
to consecrate; to devote; to dedicate.
Hiến dâng đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
To dedicate one's life to national liberation



Dedicate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.