Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
herd





herd
[hə:d]
danh từ
bầy, đàn (vật nuôi)
the herd instinct
bản năng sống thành bầy
bọn, bè lũ (người)
the common herd; the vulgar herd
bọn người tầm thường
ngoại động từ
dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi)
(nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào)
chăn giữ vật nuôi
nội động từ ((thường) + together)
sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi)
cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người)


/hə:d/

danh từ
bầy, đàn (vật nuôi)
the herd instinct bản năng sống thành bầy
bọn, bè lũ (người)
the comumon herd; the vulgar herd bọn người tầm thường
(thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi)

ngoại động từ
dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi)
(nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào)
chắn giữ vật nuôi

nội động từ ((thường) together)
sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi)
cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "herd"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.