Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heart-burning




heart-burning
['hɑ:t,bəniη]
danh từ
sự ghen tuông, sự ghen tức
sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán


/'hɑ:t,bəniɳ/

danh từ
sự ghen tuông, sự ghen tức
sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán

Related search result for "heart-burning"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.