Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
haul



/hɔ:l/

danh từ

sự kéo mạnh; đoạn đường kéo

    a long haul sự kéo trên một đoạn đường dài

(ngành mỏ) sự đẩy goòng

sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở

(nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được

    a good haul of fish một mẻ lưới đầy cá

ngoại động từ

kéo mạnh, lôi mạnh

(ngành mỏ) đẩy (goòng than)

chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải)

(hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)

nội động từ

( at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh

    to haul at a rope kéo mạnh cái dây thừng

(ngành mỏ) đẩy (goòng than)

(hàng hải) xoay hướng

    to haul upon the wind xoay hướng đi theo chiều gió

đổi chiều (gió)

    the wind hauls from north to west gió đổi chiều từ bắc sang tây

!to haul off

(hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu

rút lui

(thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm

!to haul down one's flag

đầu hàng

!to haul somebody over the coals

(xem) coal


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "haul"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.