Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hatchet





hatchet


hatchet

A hatchet is an ax with a short handle.

['hæt∫it]
danh từ
cái rìu nhỏ
to bury the hatchet
(xem) bury
to dig up the hatchet
gây xích mích lại; gây chiến tranh lại
to take up the hatchet
khai chiến
to throw the hatchet
cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại
to throw the helve after the hatchet
đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản


/'hætʃit/

danh từ
cái rìu nhỏ !to bury the hatchet
(xem) bury !to dig up the hatchet
gây xích mích lại; gây chiến tranh lại !to take up the hatchet
khai chiến !to throw the hatchet
cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại !to throw the helve after the hatchet
đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản

Related search result for "hatchet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.