Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hatch



/hætʃ/

danh từ

cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)

    under hatches để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu

cửa cống, cửa đập nước

(nghĩa bóng) sự chết

(nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng

danh từ

sự nở (trứng)

sự ấp trứng

ổ chim con mới nở

ổ trứng ấp

!hatches, catches, matches, dispaches

mục sinh tử giá thú (trên báo)

ngoại động từ

làm nở trứng

ấp (trứng)

ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)

nội động từ

nở (trứng, gà con)

!to count one's chickens before they are hatched

(tục ngữ) (xem) chicken

danh từ

nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)

ngoại động từ

tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hatch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.