Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
handy





handy
[hændi]
tính từ
(về những đồ dùng) dễ điều khiển hoặc sử dụng; có ich
a good toolbox is a handy thing to have in the house
một hộp dụng cụ tốt là một vật hữu ích nên có ở trong nhà
để ở chỗ thuận tiện dễ lấy hoặc dễ sử dụng
our flat is very handy for the schools
căn hộ của chúng tôi rất thuận tiện để đến các trường học
Always keep a first-aid kit handy
Hãy luôn có sẵn một túi cấp cứu
khéo tay
he's handy about the house
nó rất khéo tay về các việc trong nhà
to come in handy
có ích vào một lúc nào đó
my extra earnings came in very handy
những khoản tiền kiếm thêm của tôi đến thật đúng lúc
don't throw that cardboard box away - it may come in handy
đừng vất cái hộp cactông ấy đi - rồi có lúc nó sẽ có ích đấy


/hændi/

tính từ
thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay
dễ cầm, dễ sử dụng
khéo tay !to come in handy
đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "handy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.