Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hallo




hallo
[hə'lou]
Cách viết khác:
hello
[hə'lou]
thán từ
(dùng để chào, thu hút sự chú ý, biểu lộ sự ngạc nhiên, trả lời điện thoại)
hallo, how are you?
chào anh, anh khoẻ không?
hallo, can you hear me?
a lô, tôi nói anh nghe rõ không?
hullo, hullo, hullo, what's going on here?
ô này, ô này, ô này, ở đây có chuyện gì vậy?
hallo, is that Oxford 57567?
a lô, có phải Oxford 57567 không ạ?
danh từ, số nhiều là hallos
tiếng chào
he gave me a cherry hallo
nó vui vẻ chào tôi


/hə'lou/ (halloa) /hə'lou/ (hello) /'he'lou/

thán từ
chào anh!, chào chị!
này, này
ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)

danh từ
tiếng chào
tiếng gọi "này, này" !
tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)

nội động từ
chào
gọi "này, này"
kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên)

Related search result for "hallo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.