Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hale


/heil/

tính từ

khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)

    to be hale and hearty còn khoẻ mạnh tráng kiện

ngoại động từ

kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to hale somebody to prison lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.