Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hale




hale
[heil]
tính từ
khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)
to be hale and hearty
còn khoẻ mạnh tráng kiện
ngoại động từ
kéo, lôi đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to hale somebody to prison
lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục


/heil/

tính từ
khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)
to be hale and hearty còn khoẻ mạnh tráng kiện

ngoại động từ
kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to hale somebody to prison lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.