Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hair



/heə/

danh từ

tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)

    to do one's hair vấn tóc, làm đầu

    to have (get) one's hair cut vấn tóc lên, búi tóc lên

    to part one's hair rẽ đường ngôi

    to let down one's hair bỏ xoã tóc (đàn bà)

(thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó

!against the hair

ngược lông (vuốt)

(nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược

!both of a hair

cùng một giuộc

!to bring somebody's gray hairs to the grave

!to bring somebody's gray hairs with (in) sorrow to the grave

làm cho ai chết vì buồn

!by a hair

!within a hair of

suýt nữa, chỉ một ít nữa

!to a hair

rất đúng, đúng hoàn toàn

!to comb somebody's hair for him

!to stroke somebody's hair

mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai

!to get (take) somebody by the short hairs

(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu

!to hang by a hair

treo trên sợi tóc

!to keep one's hair on

(từ lóng) bình tĩnh

!to lose one's hair

rụng tóc, rụng lông

(thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh

!to make somebody's hair curl

làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc

làm cho ai khiếp sợ

!not to turn a hair

!without turning a hair

không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào

phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng

!one's hair stands on end

tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)

!to split hairs

(xem) split

!to take a hair of the dog that bit you

(tục ngữ) lấy độc trị độc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hair"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.