Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hồi loan


[hồi loan]
(từ cũ; nghĩa cũ) Return to the capital (after a trip of out of it) (nói về vua).



(từ cũ; nghĩa cũ) Return to the capital (after a trip of out of it)
(nói về vua)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.